mãn cuộc

Học thuật
Thân thiện
mãn cuộc

Người xem ngồi xem đến mãn cuộc của vở kịch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kết thúc, chấm dứt: Dùng để chỉ thời điểm một sự việc, một cuộc chơi, một buổi diễn hay một sự kiện nào đó đã đi đến hồi kết, đã hoàn tất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ngồi xem đến mãn cuộc. (Ngồi xem cho đến khi [vở diễn, trận đấu...] kết thúc.)
    • Sau khi trận đấu mãn cuộc, khán giả mới ra về. (Sau khi trận đấu kết thúc, khán giả mới ra về.)
    • Buổi họp đã mãn cuộc từ nửa tiếng trước. (Buổi họp đã kết thúc từ nửa tiếng trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mãn cuộc đời": một cách nói trang trọng, ít dùng trong văn nói, để chỉ việc một đời người đã kết thúc (qua đời).
    • Cụ đã mãn cuộc đời ở tuổi chín mươi. (Cụ đã qua đờituổi chín mươi.)
Biến thể từ gần giống
  • Kết thúc (động từ): chấm dứt, hoàn thành.
  • Chấm dứt (động từ): làm cho ngừng lại, kết thúc.
  • Hoàn tất (động từ): làm cho xong, kết thúc trọn vẹn.
  • Mãn hạn (tính từ): hết hạn, kết thúc thời hạn.
  • Mãn khóa (tính từ): kết thúc một khóa học.
Từ đồng nghĩa
  • Tàn cuộc: kết thúc (thường dùng cho các cuộc chơi, trận đấu).
  • Hạ màn: kết thúc (thường dùng cho buổi biểu diễn sân khấu, có thể dùng ẩn dụ).
Từ trái nghĩa
  • Khai cuộc: bắt đầu, mở đầu (thường cho một cuộc chơi, trận đấu).
  • Bắt đầu: khởi đầu một sự việc.
  • Mở màn: bắt đầu (thường cho buổi diễn, sự kiện).
mãn cuộc

Người xem ngồi xem đến mãn cuộc của vở kịch.

  1. Lúc kết cục: Ngồi xem đến mãn cuộc.